Trang chủ › So sánh các loại thang

So sánh các loại thang

Đặt cạnh nhau 2–3 loại để xem khác biệt về chiều cao, tải trọng, độ gọn, giá và an toàn.

Chọn loại để so sánh

Bảng tổng hợp 11 loại thang

Loại thangChiều caoKhi cấtTải trọngGiá tham khảoĐộ chắc chắnĐộ gọn khi cấtTiết kiệm chi phíĐa dụngAn toàn
Thang nhôm rút2.6 – 6 m (khi rút hết)0.7 – 1.0 m100 – 150 kg150.000 – 1.500.000đ 3 5 4 3 3Shopee
Thang nhôm rút đôi2.0 – 2.5 m (chữ A) / 4 – 5 m (dựng thẳng)0.9 – 1.1 m150 kg700.000 – 2.800.000đ 4 4 3 5 4Shopee
Thang nhôm chữ A1.2 – 3.2 m1.2 – 3.2 m (không rút gọn)120 – 150 kg250.000 – 2.500.000đ 5 2 4 3 5Shopee
Thang gấp đa năng3.2 – 5.8 m (tổng chiều dài)0.9 – 1.2 m150 kg900.000 – 3.500.000đ 4 4 3 5 4Shopee
Thang ghế0.4 – 1.5 mGấp mỏng, 8 – 15 cm100 – 150 kg100.000 – 900.000đ 4 5 5 3 4Shopee
Thang sắt1.5 – 6 mTùy loại, thường không gấp150 – 300 kg300.000 – 3.000.000đ 5 1 4 3 4Shopee
Thang inox1 – 3 mTùy loại120 – 200 kg500.000 – 3.500.000đ 5 2 2 3 4Shopee
Thang cách điện1.2 – 6 mTùy loại120 – 150 kg1.500.000 – 8.000.000đ 4 2 1 3 5Shopee
Thang tre, thang gỗ1.5 – 5 mKhông gấp, dài80 – 120 kg150.000 – 1.200.000đ 3 1 5 2 3Shopee
Thang gác lửng1.5 – 3.5 mGấp/kéo xuống, treo trần hoặc treo tường100 – 200 kg500.000 – 6.000.000đ 4 4 3 2 4Shopee
Thang dây thoát hiểm5 – 25 mGọn như một cuộn dây150 – 250 kg250.000 – 1.800.000đ 3 5 4 2 4Shopee

Điểm 1–5 là đánh giá biên tập dựa trên đặc tính chung của từng loại thang. Giá là mức tham khảo, hãy kiểm tra lại trên Shopee.

Chọn thang ngayTư vấn Zalo